
ôn tập NVNHTM1
Authored by Phan Hằng
Education
1st - 3rd Grade
Used 50+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tài sản nợ của ngân hàng thương mại bao gồm:
A. Vốn chủ sở hữu và các khoản tiền gởi dài hạn.
B. Cho vay và đầu tư.
C. Tài sản cố định.
D. Cả A, B và C đều đúng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại là:
A. Số vốn ban đầu khi thành lập ngân hàng được ghi vào điều lệ của ngân hàng. Vốn điều lệ ít nhất phải bằng mức vốn pháp định do Chính phủ quy định.
B. Số vốn ban đầu khi thành lập ngân hàng được ghi vào điều lệ của ngân hàng. Vốn điều lệ do ngân hàng thương mại qui định.
C. Số vốn ban đầu khi thành lập ngân hàng được ghi vào điều lệ của ngân hàng.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:
A. Không có nợ quá hạn.
B. Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép.
C. Có tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu trên 10% và nợ quá hạn dưới 8%
D. Có nợ quá hạn nhưng đã bù đắp bằng việc trích lập dự phòng rủi ro
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại (NHTM) bao gồm những khoản nào?
A. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản.
B. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác.
C. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khen thưởng.
D. Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Ngân hàng thương mại (NHTM) hiện đại hoạt động theo xu hướng:
A. NHTM bán buôn và đa năng.
B. NHTM bán buôn và chuyên doanh.
C. NHTM bán lẻ và đa năng.
D. NHTM bán lẻ và chuyên doanh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tại sao lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của ngân hàng (NH) thấp hơn lãi suất tiền gửi có kỳ hạn?
A. Vì quy mô vốn nhỏ hơn.
B. Thời gian ngắn hơn.
C. Cơ hội tạo lợi nhuận cho NH thấp vì không chủ động sử dụng để kinh doanh
D. Chi phí của NH cao hơn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Phát biểu nào là không đúng về vai trò nghiệp vụ huy động vốn đối với khách hàng gửi tiền:
A. Cung cấp cho khách hàng nơi cất trữ và tích lũy vốn.
B. Có cơ hội tiếp cận với các dịch vụ khác của ngân hàng.
C. Cung cấp kênh đầu tư làm cho tiền được sinh lãi.
D. Cung cấp kênh phân phối vốn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
23 questions
IC3 - Spark - CF - GM1_GV.Cả Phú
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
Bài 1 - Thông tin và quyết định
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Ôn tập
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Bài ôn tập học kì II môn Tiếng Việt
Quiz
•
3rd Grade
17 questions
Bài 19 Hán 2
Quiz
•
1st Grade
15 questions
042023_THI LÝ THUYẾT DỊCH VỤ TỪ TÂM
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Phần thi Lý thuyết Tin học lớp 3
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Quỳnh Chi luyện tập toán và tiếng việt
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Education
10 questions
Deep Down and Other Extreme Places to Live
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Homophones
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Colonies Vocab #2
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
change y to i add est & er
Quiz
•
2nd Grade
16 questions
Money
Quiz
•
2nd Grade
8 questions
Unit 5 week 3: wonders vocab 2nd grade
Quiz
•
2nd Grade
12 questions
3rd Grade Editing and Revising Practice Quiz
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
change y to i add ed
Quiz
•
2nd Grade