
Động từ To be
Authored by Vu Tung
English
3rd Grade
Used 3K+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Các ngôi trong tiếng Anh
Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình.
Eg: I am a teacher.
Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình.
Eg: You are students.
Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến.
Eg: She is my teacher.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
To Be nghĩa là
Thì
là
ở
Thì , là , ở
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động tự To be ngôi thứ nhất
Số ít I, số nhiều we
Số ít He/ she/ it, số nhiều they
Số ít You, số nhiều You
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động tự To be ngôi thứ hai
Số ít I, số nhiều we
Số ít He/ she/ it, số nhiều they
Số ít You, số nhiều You
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động tự To be ngôi thứ ba
Số ít I, số nhiều we
Số ít He/ she/ it, số nhiều they
Số ít You, số nhiều You
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách chia động từ to be: được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ở thì HT to be có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cụ thể như sau:
Ngôi thứ nhất I am, we are
Ngôi thứ hai You are
Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they are
Ngôi thứ nhất I am, we are
Ngôi thứ hai You are
Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they
are
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách chia động từ to be
“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.
“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.
“are” được dùng cho số nhiều.
“are” được dùng cho số nhiều.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?