Bài 3
Quiz
•
Computers
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Phan TTCM
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là :
hệ CSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft
hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft
hệ CSDL không nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft
hệ QTCSDL không nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khả năng của access:
Tạo lập dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Khai thác dữ liệu
Tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong CSDL Access, đối tượng bảng (table) dùng để:
Kết xuất thông tin từ một hay nhiều bảng
Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi
Lưu dữ liệu
Tổng hợp dữ liệu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong CSDL Access, đối tượng mẫu hỏi (query) dùng để:
Kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng
Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình
Nhập và hiển thị thông tin một cách thuận lợi
Thiết kế biểu mẫu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong CSDL Access, đối tượng biểu mẫu (form) dùng để:
Kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng
Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình
Nhập và hiển thị thông tin một cách thuận lợi
Thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp dữ liệu để in ra
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong CSDL Access, đối tượng báo cáo (report) dùng để:
Kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng
Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình
Nhập và hiển thị thông tin một cách thuận lợi
Thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp dữ liệu được chọn và in ra
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương án sai: khởi động Access có các cách sau:
Cách 1: Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền
Cách 2: Từ bảng chọn Start--> all program --> Microsoft Office -->Microsoft Access
Cách 3: Nháy đúp vào 1 file Access đã tồn tại
Cách 4: Nháy đúp vào biểu tượng excel trên màn hình nền
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
18 questions
Bilgisayar Bilimi - 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
TEST Bài 1_K12_Sách KNTT
Quiz
•
12th Grade
20 questions
T8 - ÔN TẬP KTTX LẦN 2 - HK2 (22-23)
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
BÀI 7 - TIN 12
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Tin 7-CHU DE 1-BAI 1+2
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
Key Applications 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
TIN 12_BÀI 11
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Kiến thức về phần mềm soạn thảo
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
