

N5 - Bài 8 Chữ Hán
Flashcard
•
World Languages
•
4th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Mai Phạm
FREE Resource
Student preview

16 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
知
Back
🔹 Ý nghĩa: Biết, hiểu, tri thức
🔹 Âm Hán Việt: TRI
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
知
Back
Âm On (音読み):
ち (chi)
Âm Kun (訓読み):
知る(しる) – biết
知らせる(しらせる) – thông báo, cho biết (ít gặp hơn)
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
知人
Back
ちじん – Người quen
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
知識
Back
ちしき – Tri thức, kiến thức
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
通知
Back
つうち – Thông báo (văn bản, điện thoại, email...)
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
分
Back
🔹 Ý nghĩa: Phân chia, phút, phần
🔹 Âm Hán Việt: PHÂN
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
分
Back
Âm On (音読み):
ぶん (bun)
ふん (fun)
ぶ (bu)
Âm Kun (訓読み):
分ける(わける) – chia, phân chia
分かる(わかる) – hiểu, biết
分かれる(わかれる) – bị chia ra
分つ(わかつ) – chia ra, phân chia (dùng trong văn viết hoặc trang trọng)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?