
Từ vựng đề ôn giữa kì 1 Grade 9 (Đề 3)
Authored by Tần Võ
English
9th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
57 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'calendar'.
Cổ, đồ cổ
Lịch
Làm quen với
Tương tự, giống nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm 'at the beginning of'.
Vào lúc bắt đầu của
Hợp tác
Sự đa dạng
Thuộc về
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'similar'.
Tương tự, giống nhau
Cơ sở hạ tầng
Đăng xuất
Vào lúc bắt đầu của
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm 'signs out'.
Sự giúp đỡ
Nhà đầu tư
Kỷ luật
Đăng xuất
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'worth'.
Giữ liên lạc
Tiến bộ, phát triển
Đáng giá
Tụ hợp với
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'nomad'.
Người cung cấp
Đúng giờ
Dân du mục
Tiến bộ, phát triển
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'infrastructure'.
Dân du mục
Cơ sở hạ tầng
Sự xa xỉ
Sự đa dạng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?