
unit 1 Common English Phrasal Verbs 1.1
Authored by Wayground Content
English
9th Grade
Used 53+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
bring someone up
nuôi nấng (con cái)
đưa ai đó đi chơi
bỏ rơi ai đó
giúp ai đó thành công
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
check in
làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay
đặt phòng khách sạn trước
thay đổi phòng khách sạn
hủy đặt phòng khách sạn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
bring out
xuất bản, phát hành
đưa ra, mang ra
giữ lại, bảo quản
tìm kiếm, phát hiện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
bring sth up
đề cập chuyện gì đó
đưa ra một vấn đề
kết thúc một cuộc trò chuyện
tránh né một chủ đề
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
call for sth
cần cái gì đó
điều gì đó
không cần gì cả
mua cái gì đó
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
check out
làm thủ tục trả phòng ở khách sạn.
kiểm tra thông tin đặt phòng.
đặt phòng khách sạn.
thăm quan khách sạn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
break up with someone
chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
kết hôn với ai đó
hẹn hò với ai đó
tán tỉnh ai đó
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?