SINH TN
Quiz
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Dy Linh
FREE Resource
Enhance your content in a minute
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên:
Mạch khuôn có chiều 3' -> 5'
Mạch khuôn có chiều 5' -> 3’
Cả 2 mạch
Mạch khuôn có chiều 5' -> 3' hoặc 3' -> 5'
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'... AAACAATGGGGA... 5'.
Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:
5'.. GGCCAATGGGGA... 3'
5'... TTTGTTACCCСT..3’
5'... AAAGTTACCGGT...3'
5'... GTTGAAACCCCT...3'
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại nuclêotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
Ađênin
Timin
Uraxin
Xitôzin
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'
Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
Nhờ các enzim tháo xoăn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quá trình nhân đôi AND, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
Vì enzym AND pôlimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
Vì enzym AND pôlimeraza chỉ tác dụng lên một mạch khuôn 5’ -> 3'
Vì enzym AND pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ -> 3’
Vì enzym AND pôlimeraza chỉ tác dụng lên một mạch khuôn 3’ -> 5’
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một gen của sinh vât nhân so có Guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gene. Trên một ma của gen này có 150 A và 120 T. Số liên kết hydro của gen là:
1120
1080
990
1020
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự phiên mã diễn ra trên
Mạch gốc có chiều 3’ -> 5’ của gen
Trên cả 2 mạch của gen
Mạch bổ sung có chiều 5’ -> 3’ của gen
Mac gốc hay trên mạch bổ sung là tuỳ theo loại gen
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
24 questions
BIOMOLÉCULAS ORGÁNICAS
Quiz
•
10th Grade - University
23 questions
Bài 6
Quiz
•
11th Grade
25 questions
ÔN TẬP HÓA HỌC 12 - HỌC KÌ II
Quiz
•
11th Grade
30 questions
KIỂM TRA HÓA 11 - HK2
Quiz
•
11th Grade
30 questions
KIỀM KIỀM THỔ
Quiz
•
10th - 12th Grade
30 questions
Đề ôn chương 6: Tốc độ phản ứng - Đề 1
Quiz
•
10th Grade - University
28 questions
(DTL11) ÔT cuối kỳ số 3
Quiz
•
11th Grade
30 questions
HÓA 10-ÔN TẬP CHƯƠNG 2-ĐỀ 4
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Naming Ionic Compounds
Quiz
•
10th - 12th Grade
14 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
27 questions
Unit 4/5 Covalent Bonding/Nomenclature
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Naming Covalent and Ionic Compounds
Lesson
•
9th - 12th Grade
18 questions
Naming and Formula Writing Ionic
Quiz
•
10th - 11th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
