
Chọn đáp án đúng
Authored by Trịnh Nhi
Other
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn công thức đúng thể hiện mối quan hệ giữa lượng tiền cần thiết (M), mức giá trung bình (P), khối lượng hàng hóa (Q) và tốc độ lưu thông tiền (V):
M = V × P / Q
M = V / (P × Q)
M = (P × Q) / V
M = P / (Q × V)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo
Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức M = P × Q / V thể hiện điều gì trong quy luật lưu thông tiền tệ?
Mối quan hệ giữa lãi suất và lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế
Mối quan hệ giữa số lượng tiền cần thiết với giá cả, khối lượng hàng hóa và tốc độ lưu thông tiền
Cách tính tốc độ tăng trưởng GDP của một quốc gia
Mối liên hệ giữa thuế suất và thu nhập quốc dân
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện
Giá cả bằng giá trị hàng hóa
Giá cả hàng hóa lên xuống xung quanh giá trị hàng hóa
Cung-cầu về hàng hóa
Sự cạnh tranh giữa các loại hàng hóa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi giá cả hàng hoá tăng lên thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?
Cung tăng, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
Cung tăng, cầu tăng
Cung giảm, cầu giảm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
Người sản xuất ngày càng giàu có
Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức nào dưới đây thể hiện số lượng tiền mặt cần thiết trong lưu thông khi đã tính đến các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt như khấu trừ, ghi sổ, trả chậm?
M = (P × Q) / V
M = (P × Q - G1 - G2 + G3) / V
M = (P × Q + G1 + G2 + G3) / V
M = (G1 + G2 - G3) / (P × Q × V)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Kinh tế chính trị
Quiz
•
University
10 questions
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Quiz
•
University
12 questions
Mini game
Quiz
•
University
10 questions
NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC
Quiz
•
University
10 questions
Chương 2. Cung - Cầu
Quiz
•
University
10 questions
Ôn tập bài cũ (chức năng quản trị và các bước ra quyết định)
Quiz
•
University
10 questions
Trắc nghiệm
Quiz
•
University
16 questions
BÀI 6 MINNA
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University