Search Header Logo

Quiz về từ vựng tiếng Anh

Authored by phong Tran

Biology

12th Grade

Quiz về từ vựng tiếng Anh
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

63 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 mins • 1 pt

What is the meaning of “proof”?

thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn

phiên, kỳ, buổi (họp, học)

bằng chứng, chứng cớ

(người)chuyên chở, vận chuyển

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 mins • 1 pt

What is the meaning of “register”?

hiện thời, hiện nay, lúc này

đăng ký

chất lượng, phẩm chất

sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 mins • 1 pt

What is the meaning of “revise”?

cầm, nắm, tổ chức

đòi hỏi, yêu cầu

duyệt lại, sửa lại

hàng ngày, thường ngày, thông thường

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 mins • 1 pt

What is the meaning of “abundant”?

soạn, biên soạn, soạn thảo

sự cạnh tranh, cuộc thi đấu

điều kiện tiên quyết, cần trước hết

nhiều, phong phú, thừa

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 mins • 1 pt

What is the meaning of “accomplishment”?

thành tựu, thành tích, sự hoàn thành

chật ních, đông nghịt

thanh toán, quầy thanh toán

‹một cách› chính xác, đúng đắn, xác đáng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 mins • 1 pt

What is the meaning of “bring together”?

tính phí

gom lại, nhóm lại, họp lại

sao lại, làm thành 2 bản

nền tảng, cơ sở, căn cứ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 mins • 1 pt

What is the meaning of “candidate”?

chính, chủ yếu

thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn

ứng cử viên, thí sinh, người dự thi

xóa đi, bỏ đi, gạch đi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?