Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

6th Grade

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

bài 27 nguyên sinh vật

bài 27 nguyên sinh vật

6th Grade

10 Qs

Chemiscabulary terms

Chemiscabulary terms

5th - 9th Grade

10 Qs

ÔN TẬP ĂN MÒN KIM LOẠI, ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

ÔN TẬP ĂN MÒN KIM LOẠI, ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

1st - 12th Grade

10 Qs

Kiểm tra tính chất của muối

Kiểm tra tính chất của muối

KG - University

10 Qs

NỘI QUY LỚP HỌC TRỰC TUYẾN

NỘI QUY LỚP HỌC TRỰC TUYẾN

1st - 12th Grade

10 Qs

Renewable resources

Renewable resources

6th - 9th Grade

10 Qs

Atomic structure and isotopes

Atomic structure and isotopes

6th - 10th Grade

10 Qs

OXIT VÀ AXIT

OXIT VÀ AXIT

1st - 10th Grade

10 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

Assessment

Quiz

Chemistry

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

undefined undefined

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để xác định tốc độ chuyển động, người ta phải đo những đại lượng nào và dùng các dụng cụ nào để đo?

Đo độ dài dùng thước và đo thời gian dùng đồng hồ.

Đo độ dài dùng đồng hồ.

Đo thời gian dùng thước.

Đo độ dài dùng đồng hồ và đo thời gian dùng thước.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

proton, electron và neutron;

proton và electron;

proton và neutron;

electron và neutron.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử Mg

nhường 1 electron.

nhận 1 electron.

nhường 2 electron.

nhận 2 electron.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi đồ thị quãng đường – thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì

vật chuyển động nhanh dần.

vật chuyển động chậm dần.

vật chuyển động đều.

vật không chuyển động.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?

Chất rắn, chất lỏng, chất khí.

Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.

Chất rắn, chất khí, chân không.

Chất lỏng, chất khí, chân không.