
Vocabulary- 01 - 25/7
Authored by Wayground Content
English
10th Grade
Used 15+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
illegal
trái phép, bất hợp pháp
hợp pháp
được phép
không hợp lệ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
evaluate
đánh giá
phân tích
đo lường
tính toán
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
shift in attitude
sự thay đổi trong thái độ
thay đổi trong hành vi
thay đổi trong cảm xúc
thay đổi trong suy nghĩ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ecosystem
hệ sinh thái
môi trường sống
hệ thống sinh thái
cộng đồng sinh vật
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
foster
thúc đẩy, nuôi dưỡng
ngăn cản, cản trở
phát triển, mở rộng
giảm bớt, làm nhẹ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
barrier
rào cản
cửa mở
đường đi
cầu nối
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
collaboration
sự hợp tác
cạnh tranh
đối tác
hợp tác xã
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?