
Q9: Unit4- Từ vựng
Authored by Mr. OCEAN TEAM 212
English
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
59 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'remember':
nhớ
quên
ngủ
chơi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'temple complex':
khu phức hợp đền
ngôi chùa nhỏ
bức tượng lớn
cổng vào chính
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'religious monument': ________
đài tưởng niệm tôn giáo
nhà hàng sang trọng
cửa hàng quần áo
bệnh viện lớn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'visitor':
khách du lịch
giáo viên
bác sĩ
học sinh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'World Heritage Site':
Di sản Thế giới
Kỳ quan Thiên nhiên
Di tích Lịch sử
Công viên Quốc gia
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'communal house':
đình làng
nhà thờ
chùa
trường học
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'national historic site': ________
di sản quốc gia
bảo tàng quốc tế
di tích hiện đại
công viên thành phố
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?