
Khám Phá Chủ Ngữ, Vị Ngữ, Trạng Ngữ
Authored by Huyền Trang Nguyễn
Other
4th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chủ ngữ trong câu là gì?
Đối tượng
Tân ngữ
Trạng ngữ
Là từ chỉ sự vật
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào có Chủ ngữ?
đang lớn lên
đang sủa
Bầu trời xanh trong.
đang ngủ trên ghế
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vị ngữ trong câu là gì?
Vị ngữ là phần mô tả địa điểm của chủ ngữ.
Vị ngữ là phần xác định danh từ trong câu.
Vị ngữ là phần diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ trong câu.
Vị ngữ là phần chỉ định thời gian trong câu.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chủ ngữ trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
" Ông mặt trời toả ánh nắng chói chang."
Ai?
Cái gì?
Con gì?
Cây gì?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng ngữ chỉ thời gian là gì?
Trạng ngữ chỉ thời gian là thành phần chỉ ra nguyên nhân của hành động.
Trạng ngữ chỉ thời gian là thành phần chỉ ra người thực hiện hành động.
Trạng ngữ chỉ thời gian là thành phần mô tả tính chất của hành động.
Trạng ngữ chỉ thời gian là thành phần chỉ ra thời điểm hoặc khoảng thời gian của hành động.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng ngữ thường được ngăn cách với các bộ phận chính trong câu bởi dấu gì?
dấu chấm
dấu hỏi chấm
dấu phẩy
dấu chấm than
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng ngữ chỉ nơi chốn là gì?
Trạng ngữ chỉ nơi chốn là từ chỉ thời gian.
Trạng ngữ chỉ nơi chốn là từ hoặc cụm từ chỉ cảm xúc.
Trạng ngữ chỉ nơi chốn là từ hoặc cụm từ chỉ địa điểm.
Trạng ngữ chỉ nơi chốn là từ chỉ hành động.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?