
151-200
Authored by li hih
Chemistry
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sau mỗi lần sấy tủa hay nung tủa mẫu đều được đặt trong bình hút ẩm, khoảng 15-30 phút trước khi cân ,mục đích là.
Đảm bảo khối lượng mẫu
Để nguội
Dễ cân
Hút hết ẩm trong mẫu ra
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương pháp phân tích thể tích ,điểm kết thúc chính là:
Điểm tương đương
Thời điểm trong dung dịch có sự thay đổi như: màu,kết tủa…
Chất X trong bình nón phản ứng còn dư với chất R trên buret
Thời điểm rất xa điểm tương đương
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương pháp phân tích thể tích ,điểm tương đương thường sảy r
Trước điểm kết thúc
Tại điểm tương đương
Sau điểm kết thúc
Rất xa điểm kết thúc
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương pháp phân tích thể tích ,điểm kết thúc đượng xác định
Trước điểm tương đương
Tại điểm tương đương
Sau điểm tương đương
Lân cận điểm tương đương
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong phương pháp phân tích thể tích,sai số lớn thường sảy ra do:
Dùng chỉ thị không đủ nồng độ,sai phương pháp
Kỹ thuật chuẩn độ,chỉ thị không phù hợp
Dùng sai phương pháp
Không có câu đúng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một yêu cầu đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích
Phản ứng sảy ra hoàn toàn theo đúng hệ số hợp thức của phương trình phản ứng
Chất cần xác định có thể phản ứng với nhiều chất khác nhau
Phản ứng sảy ra từ từ để nhìn thấy điểm tương đương
Có thể dùng 1 loại chỉ thị cho tất cả các phương pháp chuẩn độ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yêu cầu về thuôc thử và chất cần xác định đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích
Nồng độ chất cần xác định còn lại >10-6
Phản ứng phải có tính chọn lọc cao
Phản ứng sảy ra từ từ để nhìn thấy điểm tương đương
Có thể dùng 1 loại chỉ thị cho tất cả các phương pháp chuẩn độ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
47 questions
Хим сес 1-50
Quiz
•
University
50 questions
2-уровень 1-50
Quiz
•
University
46 questions
Câu hỏi về sinh học
Quiz
•
University
55 questions
HÓA HỮU CƠ ĐẠI HỌC
Quiz
•
University
50 questions
LATIHAN SOAL KIMIA KGSP 2
Quiz
•
University
49 questions
Биохимия 50-70;180-210
Quiz
•
University
45 questions
Parcial 1 de Organica
Quiz
•
University
50 questions
1-50 HPT
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University