Search Header Logo

NN2 - 2과

Authored by Khải Vy

World Languages

University

NN2 - 2과
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn ý nghĩa đúng của câu sau.

"지하철만 탔어요"

Tôi đã đi cả xe buýt và tàu điện ngầm

Tôi chỉ đi tàu điện ngầm

Tôi chưa đi tàu điện ngầm

Tôi sẽ đi tàu điện ngầm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn ý nghĩa đúng của câu sau.

"오늘 늦게 와도 돼요."

Bắt buộc đến muộn

Không được đến muộn

Có thể đến muộn

Không cần đến

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biểu hiện ngữ pháp của câu sau đây là gì?

“밖에 나가지 마세요.”

Câu mệnh lệnh

Câu xin phép

Câu đồng tình

Câu hỏi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống.

"약속이 _____ 먼저 갈게요."

있으니까

있니까

있지만

있으지만

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu có ý nghĩa trái lại với câu sau đây.

“문을 열지 마세요.”

문을 닫지 마세요

문을 여세요

문을 닫으세요

문을 열어요?

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu có ý nghĩa đúng với câu sau.

“회의는 월요일만 해요.”

Họp mỗi thứ Hai

Họp từ thứ Hai

Họp sau thứ Hai

Không họp vào thứ Hai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau.

"시험이 끝났으니까 ___(놀다)___."

놀아도 돼요

놀도 돼요

놀으도 돼요

노라도 돼요

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?