
chương 6 phần 1
Quiz
•
Others
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Linh Đan Nguyễn
FREE Resource
Enhance your content in a minute
45 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lực lượng lao động:
Không bao gồm những người đang tìm việc
Bao gồm tất cả những người có khả năng lao động
Không bao gồm những người tạm thời mất việc
Là tổng số người đang có việc làm và thất nghiệp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những người nào sau đây được coi là thất nghiệp :
Một sinh viên đang tìm việc làm thêm
Một người mới bỏ việc và đang nộp hồ sơ tuyển dụng vào một công ty mới
Một người đang tìm việc, nhưng quyết định thôi không tìm việc nữa
Một người đang làm việc nhưng muốn được nghỉ việc vào cuối tháng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là:
Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc làm và thất nghiệp
Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm
Số người thất nghiệp chia cho tổng số dân
Số người có việc chia cho tổng số dân số của nước đó
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lý do nào sau đây làm tăng quy mô thất nghiệp trong nền kinh tế:
Những công nhân tư ý thôi việc và không tìm kiếm công việc khác
Những người công nhân bị sa thải
Những người về hưu
Những sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lý do nào sau đây làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế:
Những người về hưu theo chế độ
Những công nhân bị sa thải
Những sinh viên ra trường chưa tìm được việc làm
Những người đang thất nghiệp và ngừng tìm kiếm việc làm mới
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biện pháp nào dưới đây hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:
Tăng tiền lương tối thiểu
Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và trợ cấp cho công nhân đến làm việc ở các vùng sâu vùng xa
Tăng trợ cấp thất nghiệp
Thực hiện chính sách tài khoá mở rộng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của :
Mức giá chung
GDP danh nghĩa
Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa
Giá cả của một loại hàng hoá thiết yếu
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
47 questions
Câu hỏi về Lực lượng vũ trang Việt Nam
Quiz
•
University
48 questions
Tử Thi Học
Quiz
•
University
50 questions
150-200
Quiz
•
University
50 questions
Hardware system KMA
Quiz
•
University
45 questions
Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 10
Quiz
•
University
45 questions
Câu hỏi về Sinh học Tế bào quiz Hằng
Quiz
•
University
50 questions
Đề Cương Ôn Tập Thi HKI Địa
Quiz
•
University
40 questions
Ôn Thi Sinh Học Lớp 11 HKI
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
9 questions
Principles of the United States Constitution
Interactive video
•
University
18 questions
Realidades 2 2A reflexivos
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
Dichotomous Key
Quiz
•
KG - University
25 questions
Integer Operations
Quiz
•
KG - University
7 questions
What Is Narrative Writing?
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
SER vs ESTAR
Quiz
•
7th Grade - University
