
Tttt
Authored by Đạt Thành
English
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
70 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
71. Nguyên tố nào không tồn tại trong thành phần hóa học của Brông ?
A. Sn
B. Be
C. Zn
D. Al
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
140. Thép hợp kim dụng cụ là mác thép nào dưới đây:
A. 100CrWMn
B. 8Cr18Ni9
C. 90W9V2
D. Cả A, B, C đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
122. Trong kí hiệu TT7K10 có bao nhiêu phần trăm WC:
A. 10%
B. 7%
C. 83%
D. 17%
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
109. Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng:
A. 500-550oC
B. 600-650oC
C. 550-600oC
D. 650-700oC
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
123. Mục đích chính của quá trình ủ :
A. Tăng độ cứng, tăng độ bền, chống mài mòn
B. Tăng độ dẻo dai va đập
C. Giảm độ cứng, ổn định tổ chức pha chuẩn bị cho nguyên công tiếp theo
D. Giảm độ cứng , tăng độ bền, tăng tính chống mài mòn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
110. Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khác nhau, đó được gọi là:
A. Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại.
B. Sự thay đổi tính chất của kim loại.
C. Tính thù hình của kim loại.
D. Sự thay đổi cơ tính của kim loại
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
124. Khi đúc trong khuôn cát, công đoạn đầu tiên là phải chế tạo mẫu và hộp lõi, vậy:
A. Hình dáng của lõi giống hình dáng bên ngoài của chi tiết cần đúc
B. Hình dáng của mẫu giống hình dáng bên trong của chi tiết cần đúc
C. Lõi để tạo ra phần rỗng bên trong vật đúc
D. Cả 3 câu trên đều sai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
68 questions
P1 ENGLISH VOCABULARY BBC UNIT 8
Quiz
•
1st Grade
75 questions
Trắc Nghiệm Từ Đồng Nghĩa
Quiz
•
1st Grade
69 questions
tương lai, quá khứ
Quiz
•
1st - 5th Grade
65 questions
chương 2
Quiz
•
1st Grade
66 questions
Review Semantic
Quiz
•
1st - 5th Grade
70 questions
Zenlish 15-12
Quiz
•
1st - 5th Grade
66 questions
TNTV V1 L2
Quiz
•
1st - 5th Grade
70 questions
GS 3 ĐỀ 6 (UNIT 19 - UNIT 20)
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
16 questions
Text and graphic features in informational text
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Nonfiction Text Features
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Exploring Natural Resources
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Author's Purpose
Quiz
•
1st - 3rd Grade
9 questions
Distinguishing Metaphors and Similes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
12 questions
HOMOPHONES
Lesson
•
KG - 4th Grade
16 questions
Compound Words
Quiz
•
1st - 3rd Grade