Search Header Logo

TỪ HÁN VIỆT

Authored by Hoa Ánh

English

11th Grade

Used 1+ times

TỪ HÁN VIỆT
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “kỷ luật” có thể hiểu là:

Luật pháp trong nước

Quy tắc và sự nghiêm túc

Những bài học ở trường

Cách xử phạt người vi phạm pháp luật

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn cặp từ đồng nghĩa:

Tổ quốc – Quê hương

Học sinh – Sinh học

Độc lập – Phụ thuộc

Hiện đại – Truyền thống

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong từ “bất di bất dịch”, yếu tố “di” nghĩa là:

Thay đổi

Di chuyển

Dừng lại

Không đổi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “chính” trong “chính quyền” có nghĩa là:

Đúng

Trung tâm

Nhà nước

Ngay thẳng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “chính” trong “chính trực” có nghĩa là:

Quyền lực

Ngay thẳng

Căn bản

Quyết định

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “đạo” trong “đạo đức” có nghĩa là:

Con đường

Luân lý

Tôn giáo

Chính trị

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “đạo” trong “đạo văn” có nghĩa là:

Học tập

Bắt chước

Ăn cắp

Sưu tầm

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?