
LTTC (1-100)
Quiz
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
hhhh nguyenquocviet01022005@gmail.com
Used 18+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
100 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Định nghĩa tổ chức là:
Một thực tế có thể định hướng và thành viên cùng hoạt động để đạt được mục tiêu
Một thực tế có thể có giới hạn tối đa và có cấu trúc cụ thể.
Một thực thể xã hội có mục tiêu rõ ràng, được cân nhắc kỹ càng về cấu trúc phù hợp hợp với hoạt động đồng thời có mối liên hệ với môi trường bên ngoài.
Một doanh nghiệp thực hiện các hoạt động động và đóng góp cho xã hội bằng cách sử dụng lao động.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc trưng của tổ chức là:
Một thực thể xã hội
Định hướng mục tiêu
Có cấu hình tối ưu
Các phương án đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào không đúng nếu tổ chức là một hệ thống mở thì tổ chức
Tương tác với môi trường
Sử dụng nguồn từ môi trường
Cung cấp môi trường dịch vụ sản phẩm trường
Tự chủ, ngăn cách và cô lập với thế giới bên ngoài
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguồn tài chính của các tổ chức phi lợi nhuận thường đến từ, ngoại trừ
Việc bán sản phẩm hay dịch vụ cho khách hàng.
Các khoản trợ cấp.
Hỗ trợ tài chính từ chính sách ngân sách.
Sự đóng góp từ nhà hảo tâm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tổ chức lợi nhuận, nhà quản lý thường nỗ lực thực hiện điều gì?
Tạo nhiều hoạt động xã hội
Đáp ứng tất cả những gì bạn mong muốn một nhà cung cấp
Sử dụng chi phí hợp lý và làm hài lòng nhà tài trợ
Nâng cao chất lượng, giảm chi phí, cải tiến sản phẩm và dịch vụ nhằm đáp ứng khách hàng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tổ chức phi lợi nhuận, nhà quản lý nỗ lực thực hiện điều gì?
Đáp ứng tất cả những gì bạn mong muốn một nhà cung cấp
Tạo ra nhiều ý nghĩa xã hội, sử dụng nguồn lực và làm hài lòng nhà tài trợ
Cắt giảm chi phí để tăng lợi ích MỘT
Nghiên cứu cạnh tranh cạnh tranh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tầm quan trọng của tổ chức bao gồm tất cả các yếu tố sau đây ngoại trừ:
Cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho con người và kết quả xã hội
Tạo giá trị cho chủ sở hữu, khách hàng và người lao động
Ứng dụng, cải tiến công nghệ sản xuất và thông tin hiện đại
Tạo ra những mối quan hệ quan trọng với lớp phủ chính.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
100 questions
QTH_PHEN
Quiz
•
University
100 questions
Lê Vy
Quiz
•
University
99 questions
NCS2002
Quiz
•
University
100 questions
Chiến lược Diễn biến hòa bình
Quiz
•
University
100 questions
Kiểm tra kiến thức kế toán
Quiz
•
University
100 questions
Bài tập chính tả Lớp 1
Quiz
•
1st Grade - University
99 questions
MÔ CƠ
Quiz
•
University
105 questions
QP HP3 p1
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
9 questions
Principles of the United States Constitution
Interactive video
•
University
18 questions
Realidades 2 2A reflexivos
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
Dichotomous Key
Quiz
•
KG - University
25 questions
Integer Operations
Quiz
•
KG - University
7 questions
What Is Narrative Writing?
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
SER vs ESTAR
Quiz
•
7th Grade - University
