
Quiz về Nhiệt Độ và Phóng Xạ
Authored by Nhân Nguyễn
Physics
12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?
Nhiệt kế thủy ngân.
Nhiệt kế rượu.
Nhiệt kế điện tử.
Tốc kế.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về nguyên tắc an toàn trong phóng xạ
Cần giảm thiểu thời gian phơi nhiễm phóng xạ.
Giữ khoảng cách đủ xa đối với nguồn phóng xạ.
Cần xử dụng tấm chắn nguồn phóng xạ dày và có khối lượng riêng lớn.
Cất giữ nguồn phóng xạ ở nơi dễ tiếp cận để tiện sử dụng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là
0 K và 100 K.
273K và 373 K.
73 K và 3 K.
32K và 212 K.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Một lượng khí oxy O2 có thể tích 5 lít, nhiệt độ 300 K và áp suất 1,5.105 Pa. Tính số mol khí trong bình.
0,20 mol.
0,25 mol.
0,30 mol.
0,35 mol.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa 10 gam hơi nước ở 1000C vào một nhiệt lượng kế chứa 290 gam nước ở 200C. Nhiệt độ cuối của hệ là 400C biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là 46 J/K, nhiệt dung riêng của nước là 4,18 J/g.K. Nhiệt hóa hơi của nước là
2200,1 kJ/kg.
2265,6 kJ/kg.
4200,0 kJ/kg.
2100,0 kJ/kg
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Một học sinh được cung cấp bộ thí nghiệm như hình dưới. Học sinh dùng bộ này có thể làm thí nghiệm kiểm chứng mối quan hệ giữa hai đại lượng của một khối khí xác định là
Thể tích và áp suất.
Thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.
Thể tích và nhiệt độ.
Áp suất và nhiệt độ tuyệt đối.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có nguy hiểm về chất phóng xạ?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?