
Từ vựng Unit 1: Life we admire
Authored by Wayground Content
English
12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
drop out of
bỏ học
tham gia
nghỉ học
học thêm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
diary (n)
sổ tay
nhật ký
tạp chí
sách giáo khoa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
young (adj)
trẻ
già
mới
cũ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
account for
với mục đích gì
để giải thích
để tính toán
để báo cáo
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
contribution (n)
sự đóng góp
cống hiến
đóng góp ý kiến
phát triển
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cutting-edge (adj)
tiên tiến, hàng đầu
cổ điển, lỗi thời
trung bình, bình thường
không quan trọng, tầm thường
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
film industry
ngành công nghiệp phim ảnh
ngành công nghiệp âm nhạc
ngành công nghiệp truyền hình
ngành công nghiệp thời trang
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?