dobietlluon

dobietlluon

University

51 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

CÂU HỎI CHỦ ĐỀ 22/12

CÂU HỎI CHỦ ĐỀ 22/12

University

50 Qs

Tuần 4_T5_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Tuần 4_T5_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

University

49 Qs

Ôn tập NQ 2024 - BPHD phần  1

Ôn tập NQ 2024 - BPHD phần 1

University

50 Qs

Luyên thi

Luyên thi

KG - Professional Development

55 Qs

Review 8 BMTINHOC

Review 8 BMTINHOC

University

50 Qs

CÂU HỎI DÀNH CHO P. DV TTTM

CÂU HỎI DÀNH CHO P. DV TTTM

University

50 Qs

Giô-suê 5-24

Giô-suê 5-24

University

50 Qs

QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ NỢ

QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ NỢ

University

52 Qs

dobietlluon

dobietlluon

Assessment

Quiz

Other

University

Practice Problem

Medium

Created by

Trần Việt

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

51 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong lĩnh vực cơ sở dữ liệu, RDBMS là viết tắt trong tiếng Anh của thuật ngữ:

A. Runable Data Borrowing and Movement Software

B. Runtime Database Manipulation Software

C. Relational Database Management System

D. Real Digital Base Mapping System

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là hệ quản trị CSDL quan hệ?

Microsoft SQL server

Microsoft Excel

Microsoft Access

Oracle

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là

Quan hệ

Chuỗi dữ liệu

Cơ sở dữ liệu

Tệp dữ liệu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các toán hạng trong các phép toán là:

Các thuộc tính

Các biểu thức

Các bộ n giá trị

Các quan hệ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

Các phép số học và các phép so sánh

Các phép đại số quan hệ

Các phép so sánh

Biểu thức đại số

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

Tạo ,sửa và xóa cấu trúc quan hệ.Bảo mật và quyền truy nhập

Bảo mật và quyền truy nhập

Tạo ,sửa và xóa cấu trúc quan hệ.Thêm cột ,sửa cột,xóa cột

Tạo ,sửa và xóa các bộ quan hệ.Bảo mật và quyền truy nhập

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE:

FROM

SELECT

WHERE

GROUP BY HAVING

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?