
Câu hỏi luyện tập bài các loại va chạm
Quiz
•
Physics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
26-văn công minh
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu :Chọn đáp án đúng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu : Chọn đáp án đúng. Va chạm mềm
A. xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.
B. là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.
C. động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
D. tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu : Chọn đáp án đúng. Va chạm đàn hồi
A. xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.
B. là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.
C. động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.
D. tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu : Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.
A. 5,0 kg.m/s.
B. 10 kg.m/s.
C. 4,9 kg.m/s.
D. 0,5 kg.m/s.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu :Một người có khối lượng 50 kg nhảy sang với vận tốc 2 m/s lên một chiếc thuyền trôi dọc theo bờ sông với vận tốc 1m/s. Biết khối lượng của thuyền là 173,2 kg .Tìm độ lớn vận tốc của thuyền khi đã nhảy vào thuyền.
.A. 0,896 m/s.
B. 0,875 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 0,5 m/s.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu : Một khẩu súng có khối lượng 4 kg bắn ra viên đạn khối lượng 20 g. Vận tốc đạn ra khỏi nòng súng là 600 m/s. Súng giật lùi với vận tốc có độ lớn là
A. −3 m/s.
B. 3 m/s.
C. l,2 m/s.
D. −l,2 m/s.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Lý 10_Chuyển động cơ & Vận tốc, tốc độ
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ÔN TẬP NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN
Quiz
•
1st - 10th Grade
16 questions
Phy10 C1 Chuyển động
Quiz
•
10th Grade
14 questions
description du mouvement
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
QUIZ RƠI TỰ DO VÀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Nhà thông thái
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Củng cố kiến thức (Công suất VL10)
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ÔN TẬP _ CƠ HỌC _ VẬT LÍ 10
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Bill Nye Waves
Interactive video
•
9th - 12th Grade
14 questions
Work, Energy and Power
Lesson
•
10th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Phenomenon of Static Electricity
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Newton's Third Law
Quiz
•
7th - 11th Grade
22 questions
Series and Parallel Circuits
Quiz
•
9th - 12th Grade
