
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian trong Câu Tường Thuật
Authored by Huân Huỳnh
English
9th - 12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian từ "Câu trực tiếp" sang "Câu gián tiếp":
THIS -> ...
THOSE
THAT
THERE
THEN
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian từ "Câu trực tiếp" sang "Câu gián tiếp":
THESE -> ...
THIS
THAT
HERE
THOSE
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian từ "Câu trực tiếp" sang "Câu gián tiếp":
HERE -> ...
THERE
NOW
THOSE
THEN
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian từ "Câu trực tiếp" sang "Câu gián tiếp":
NOW -> ...
THERE
THIS
THEN
THOSE
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian từ "Câu trực tiếp" sang "Câu gián tiếp":
YESTERDAY -> ...
THE DAY BEFORE
THE BEFORE DAY
THE DAY AFTER
THE AFTER DAY
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian từ "Câu trực tiếp" sang "Câu gián tiếp":
YESTERDAY -> ...
THE DAY AFTER
THE PREVIOUS DAY
THE AFTER DAY
THE DAY PREVIOUS
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển trạng từ nơi chốn, thời gian từ "Câu trực tiếp" sang "Câu gián tiếp":
TOMORROW -> ...
THE DAY BEFORE
THE AFTER DAY
THE DAY AFTER
THE BEFORE DAY
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?