
Vocabulary Quizs
Authored by Wayground Content
English
9th - 12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Operation (Noun)
hoạt động, ca phẫu thuật
hành động, sự kiện
quá trình, phương pháp
kế hoạch, dự án
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Instantly (Adverb)
ngay lập tức
từ từ
chậm rãi
đột ngột
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Wonder (Noun/Verb)
kỳ quan, sự ngạc nhiên
sự chán nản, buồn bã
sự vui vẻ, hạnh phúc
sự lo lắng, băn khoăn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Seeker (Noun)
người tìm kiếm
người bán hàng
người hướng dẫn
người theo dõi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Similar to N (Adjective + Preposition)
tương tự như …
khác với …
đối lập với …
tương phản với …
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bridge (Noun/Verb)
cây cầu; kết nối, thu hẹp
cầu nối; tách biệt
cầu thang; kết nối
cầu đường; mở rộng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Monument (Noun)
đài tưởng niệm
bảo tàng
công viên
đường phố
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?