
Tin học 7
Authored by 13. Nguyễn Thị Niềm
Computers
7th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự hoạt động như thế nào?
So sánh phần tử cần tìm với từng phần tử trong dãy từ đầu đến cuối
Tìm phần tử ở giữa dãy rồi chia dãy làm hai phần
So sánh tất cả các phần tử cùng một lúc
Chỉ kiểm tra phần tử cuối cùng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, nếu phần tử cần tìm nằm ở cuối dãy, thì:
Thuật toán sẽ tìm thấy ngay
Không thể tìm được phần tử đó
Phải kiểm tra tất cả các phần tử trước đó
Không cần kiểm tra, vì đã biết kết quả
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Ưu điểm của thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?
Rất nhanh với danh sách lớn
Không cần sắp xếp dữ liệu trước
Chỉ dùng được với mảng có thứ tự tăng dầnLuôn tìm thấy phần tử ở giữa dãy
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Điều kiện để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
Dữ liệu có số lượng lớn
Dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự tăng hoặc giảm
Dữ liệu là số nguyên
Dữ liệu không có phần tử trùng nhau
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: rong thuật toán tìm kiếm nhị phân, bước đầu tiên cần làm là gì?
Tìm phần tử cuối cùng trong dãy
So sánh phần tử cần tìm với phần tử ở giữa dãy
Sắp xếp lại dãy dữ liệu
Chia dãy thành ba phần bằng nhau
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Nếu phần tử cần tìm nhỏ hơn phần tử ở giữa dãy, thì bước tiếp theo là:
Tiếp tục tìm ở nửa sau của dãy
Tìm ở nửa đầu của dãy
Kết luận là không có trong dãy
So sánh với phần tử đầu tiên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Mục đích của thuật toán sắp xếp là gì?
Tìm phần tử lớn nhất trong dãy
Sắp xếp các phần tử theo một thứ tự nhất định (tăng hoặc giảm)
Xóa các phần tử trùng nhau
Nhập thêm phần tử mới vào dãy
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
9 questions
IC3_GS6_L2_Bai24-25
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Kiểm Tra Thường Xuyên
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Tin7 Bài 12 : Sử dụng ảnh minh họa, hiệu ứng động
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Bài 6: làm quen với bảng tính
Quiz
•
7th Grade
10 questions
tin 8 bài 2
Quiz
•
6th - 9th Grade
14 questions
PowerPoint
Quiz
•
1st - 10th Grade
15 questions
BÀI 5. INTERNET
Quiz
•
1st - 12th Grade
12 questions
KTCHK2 Tin 8
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
14 questions
Volume of rectangular prisms
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
11 questions
Valentines Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
25 questions
7th Reading STAAR Vocabulary
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Revising & Editing practice
Quiz
•
7th Grade