
Trắc nghiệm cơ sở dữ liệu
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Medium
ngoc bao
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử một bảng có 3 trường: MAHS (Mã học sinh), HOTEN (Họ tên), NGAYSINH (Ngày sinh). Nên chọn trường MAHS làm khoá chính vì lí do nào sau đây?
Trường MAHS là trường ngắn hơn.
Trường MAHS đứng trước các trường trong bảng.
Trường MAHS là duy nhất, các trường HOTEN, NGAYSINH không phải là duy nhất.
Trường MAHS là kiểu số, các trường HOTEN, NGAYSINH không phải là kiểu số.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ sở dữ liệu quan hệ có hai loại khóa là
Khóa trong và khóa phụ.
Khóa trong và khóa ngoài.
Khóa chính và khóa phụ.
Khóa chính và khóa ngoài.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho biết ý nghĩa câu truy vấn dưới đây: SELECT Ma_HS, Ho_dem, Ten, Toan FROM hoc_sinh WHERE Ten = 'Hà' AND Toan < 7;
Đưa ra danh sách tất cả học sinh có điểm toán lớn hơn 7.
Đưa ra danh sách tất cả học sinh có tên là 'Hà'.
Đưa ra danh sách học sinh có tên là 'Hà' và điểm toán lớn hơn 7.
Đưa ra danh sách học sinh có tên là 'Hà' và điểm toán nhỏ hơn 7.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vùng nút lệnh trong Microsoft Access có chức năng gì?
Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.
Hiển thị các lệnh thường dùng.
Cung cấp các tùy chọn điều hướng.
Thay đổi khung nhìn của đối tượng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để lập kiểu dữ liệu cho mỗi trường và các thuộc tính chi tiết ta thực hiện qua mấy bước?
1
3
4
6
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:
Có tên giống nhau
Có tên giống nhau, có kiểu dữ liệu giống nhau
Có tên giống nhau, có kiểu dữ liệu giống nhau, có ít nhất một trường là khóa chính
Có kiểu dữ liệu giống nhau, có ít nhất một trường là khóa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
48 questions
Câu hỏi về Trung Quốc và Ô-xtrây-li-a
Quiz
•
11th Grade
52 questions
Lý 11 HK1
Quiz
•
11th Grade
50 questions
NHANH TAY CÓ QUÀ
Quiz
•
9th - 12th Grade
52 questions
CDan S_
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Ôn Tập Thi Cuối Học Kì 2 - Khối 9
Quiz
•
9th Grade - University
43 questions
TỔNG ÔN_THÁNG 04_01
Quiz
•
11th Grade
51 questions
Đề cương Hóa học 11 – Trắc nghiệm giữa HK I
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Luyện tập mệnh đề
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
6 questions
FOREST Self-Discipline
Lesson
•
1st - 5th Grade
7 questions
Veteran's Day
Interactive video
•
3rd Grade
20 questions
Weekly Prefix check #2
Quiz
•
4th - 7th Grade
Discover more resources for Other
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Explore Triangle Congruence and Proofs
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Similar Figures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
