
Kiến thức về dinh dưỡng
Quiz
•
Computers
•
4th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Tuyết Đinh
FREE Resource
Enhance your content in a minute
52 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là:
Chất bột đường, chất đạm, chất béo.
Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất khoáng.
Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng.
Chất bột đường, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất chứa nhiều chất béo:
Sữa, rau dền, khoai tây, hàu, trứng.
Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.
Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.
Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chứa nhiều chất bột đường là:
Cá, trứng, sữa, thịt, hải sản, đậu nành.
Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.
Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.
Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất đạm có vai trò:
Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.
Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.
Là thành phần cấu tạo, xây dựng cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống.
Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất khoáng có vai trò:
Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.
Cần cho cơ thể hoạt động và phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.
Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống.
Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất vi-ta-min có vai trò:
Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể, dự trữ và cung cấp năng lượng; giúp hòa tan một số vi-ta-min.
Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.
Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.
Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia và
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất chất béo có vai trò:
Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.
Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể, dự trữ và cung cấp năng lượng; giúp cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min (A,D,E,K).
Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống.
Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
49 questions
Tin học 4: ôn tập cuối HK2
Quiz
•
4th Grade
50 questions
Tin7_kiểm tra ghk2
Quiz
•
4th Grade
50 questions
Tin học 3 - Ôn tập HK1
Quiz
•
1st - 5th Grade
50 questions
Các Ứng Dụng Chủ Chốt
Quiz
•
4th Grade
49 questions
IC3-LV2-CHỦ ĐỀ 3: QUẢN LÍ THÔNG TIN
Quiz
•
4th Grade
52 questions
Ôn tập HKI Công nghệ 3
Quiz
•
1st - 5th Grade
47 questions
Các loại mạng
Quiz
•
KG - 10th Grade
48 questions
Phím Tắt 1 - Keyboard Shortcut
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
15 questions
Subject-Verb Agreement
Quiz
•
4th Grade
21 questions
Factors and Multiples
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Prepositions and prepositional phrases
Quiz
•
4th Grade
13 questions
Point of View
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Charlie Brown's Thanksgiving Adventures
Interactive video
•
2nd - 5th Grade
19 questions
Energy, Electricity,Conductors and Insulators
Quiz
•
4th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
