
Quiz về Bảo tồn Động vật Hoang dã - Tiếng Anh 12
Authored by Tú Minh
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 3 pts
Từ 'conservation' có nghĩa là gì?
Sự bảo vệ, sự bảo tồn
Sự phát triển
Sự thay đổi
Sự tiêu diệt
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 3 pts
Từ 'endangered' có nghĩa là gì?
Bị đe doạ, gặp nguy hiểm
An toàn
Phát triển
Thịnh vượng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 3 pts
Từ 'extinct' có nghĩa là gì?
Đang hồi sinh
Đang sống
Đang phát triển
Tuyệt chủng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 3 pts
Từ 'marine' có nghĩa là gì?
Thuộc về rừng
Thuộc về đất liền
Thuộc về biển
Thuộc về không khí
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 3 pts
Từ 'vulnerable' có nghĩa là gì?
Dễ bị tổn thương
Mạnh mẽ
Bền bỉ
Khỏe mạnh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 3 pts
Từ 'degrade' có nghĩa là gì?
Cải thiện
Tăng cường
Bảo vệ
Xuống cấp
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 3 pts
Từ 'captivity' có nghĩa là gì?
Sự phát triển
Sự di cư
Sự tự do
Sự nuôi nhốt
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?