
Câu Hỏi Ôn Tập Kiểm Tra Tin Học 11
Quiz
•
Computers
•
11th Grade
•
Medium
n kim
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mục đích chính của việc thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là gì?
Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.
Tránh trùng lặp dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán.
Giảm dung lượng lưu trữ của cơ sở dữ liệu.
Đơn giản hóa cấu trúc của từng bảng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ nào sau đây mô tả sự liên kết logic giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ dựa trên các thuộc tính chung?
Bản ghi
Trường
Quan hệ
Thuộc tính
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ, khóa ngoài là gì?
Là một trường hoặc một tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
Là một trường trong một bảng, tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.
Là một bảng chứa toàn bộ dữ liệu của cơ sở dữ liệu.
Là một bảng không có bất kỳ khóa nào.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận.
Vì bảng chưa nhập dữ liệu
Vì hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)
Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size)
Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ không có trường nào là khóa chính
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại biểu mẫu nào chủ yếu được sử dụng để hiển thị thông tin đã có mà không cho phép chỉnh sửa trực tiếp?
Biểu mẫu nhập liệu
Biểu mẫu cập nhật
Biểu mẫu chỉ xem
Biểu mẫu tìm kiếm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mục đích chính của biểu mẫu là gì?
Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc
Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.
Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.
Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
28 questions
10 ĐIỂM TIN
Quiz
•
11th Grade
29 questions
Tin 9 cuối kì 2
Quiz
•
9th Grade - University
30 questions
BÀI TẬP
Quiz
•
11th Grade
30 questions
BÀI 9. TRÌNH BÀY BẢNG TÍNH
Quiz
•
6th Grade - University
32 questions
ÔN TẬP KT CUỐI KỲ 1 TIN 9
Quiz
•
9th - 12th Grade
33 questions
thư mục - tệp
Quiz
•
3rd Grade - University
35 questions
ÔN TẬP GKII TIN 11
Quiz
•
11th Grade
35 questions
TIN HỌC 11- BÀI 10 - 11- 12
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
6 questions
FOREST Self-Discipline
Lesson
•
1st - 5th Grade
7 questions
Veteran's Day
Interactive video
•
3rd Grade
20 questions
Weekly Prefix check #2
Quiz
•
4th - 7th Grade
Discover more resources for Computers
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Explore Triangle Congruence and Proofs
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Similar Figures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
