
KL chuyển tiếp và phức chất
Authored by Thanh Phương
Chemistry
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Nguyên tử Mn có cấu hình electron là [Ar] 3d54s2.
(a) Mn là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.
(b) Số oxi hoá cao nhất có thể có của Mn là +6.
(c) Mn thuộc nhóm VB trong bàng tuần hoàn.
(d) Ion Mn2+ có 5 electron độc thân ở lớp ngoài cùng.
Số phát biểu đúng về Mn là2
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Cho phức chất [Fe(OH2)6]3+
Số liên kết cho – nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với phối tử OH2 là
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Cho các phức chất sau: [CoF6]3-, [Cr(H2O)6]3+, [Cu(H2O)6]SO4, [Ag(NH3)2]OH, [Fe(H2O)6]2+. Số phức chất mà nguyên tử trung tâm có dạng M3+ là
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Muối CuSO4 khan màu trắng khi tan vào nước tạo thành dung dịch có màu xanh vì tạo thành phức chất [Cu(H2O)6]2+. Cho các phát biểu sau về phức chất [Cu(H2O)6]2+:
(a) Số lượng phối tử là 7.
(b) Có dạng hình học là bát diện.
(c) Liên kết giữa nguyên tử trung tâm Cu2+ và phối tử H2O là liên kết cho - nhận.
(d) Là phức chất ion.
Các phát biểu đúng là
(a), (b) và (d).
(a) và (c).
(b) và (c).
(b), (c) và (d).
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuẩn độ 10,00 mL dung dịch FeSO4 và H2SO4 loãng bằng dung dịch KMnO4 0,010 M. Kết quả thu được như sau:
Lần thứ 1 Thể tích dung dịch KMnO4 8,54 (mL)
Lần thứ 2 Thể tích dung dịch KMnO4 8,54 (mL)
Lần thứ 3 Thể tích dung dịch KMnO48,52 (mL)
Nồng độ mol phù hợp nhất của FeSO4 trong dung dịch chuẩn độ là
4,263.10-2 M
4,267.10-2 M
4,264.10-2 M
4,265.10-2 M
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân lớp 3d bão hòa?
Cu(Z=29)
Ni(Z=28)
Sc( Z=21)
Mn(Z=25)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch AlCl3 trong suốt nhưng dung dịch FeCl3 có màu vàng nâu. Biết Al (Z = 13), Fe (Z = 26). Phát biểu đúng là
Al3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Al3+ không có màu.
Fe3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Fe3+ có màu.
Do bán kính của Al3+ nhỏ hơn Fe3+ nên dung dịch chứa ion Al3+ không có màu.
Do Fe3+ có sự thay đổi số oxi hóa nên dung dịch có màu.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
18 questions
ĐỀ 14
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Thí nghiệm lắp pin Galvani
Quiz
•
12th Grade
18 questions
ĐỀ 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
chất béo
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Đề 001
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Ôn tập Este - Chất Béo
Quiz
•
12th Grade
19 questions
Chủ đề: Axit sunfuric và muối sunfat
Quiz
•
10th Grade - Professi...
16 questions
Chủ đề : Tổng hợp
Quiz
•
10th Grade - Professi...
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Unit 2 (Part 1) Bonding Review
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Mole to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Mass to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Balancing Equations Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade