Search Header Logo

Common English Idioms and Their Meanings

Authored by Wayground Content

English

9th - 12th Grade

Used 5+ times

Common English Idioms and Their Meanings
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

drop someone a line

gửi tin nhắn cho ai

viết thư cho ai

gọi điện cho ai

nhắn tin qua mạng xã hội

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

wet blanket

người làm cho tập thể cụt hứng (ví bản thân ũ rũ buồn rầu)

người luôn vui vẻ và lạc quan

người thích tham gia các hoạt động xã hội

người có tính cách hài hước và vui nhộn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

one’s cup of tea

người hoặc vật mình ưa thích

một thứ không quan trọng

một món ăn ngon

một hoạt động thú vị

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

a soft spot for someone/ something

thích ai/ cái gì

ghét ai/ cái gì

không quan tâm đến ai/ cái gì

thích một cách bình thường

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

a sight for sore eyes

cảnh tượng dễ chịu

một cảnh tượng buồn

một cảnh tượng khó chịu

một cảnh tượng bình thường

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

hit the nail on the head

nói chính xác

đánh trúng mục tiêu

làm sai

không chắc chắn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

make money hand over fist

vớ được lợi lộc béo bở

mất tiền một cách nhanh chóng

đầu tư vào cổ phiếu

tiêu xài hoang phí

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?