Comparison

Comparison

6th Grade

28 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

HLs QUIZ: NORTHERN & SOUTHERN GERMANY

HLs QUIZ: NORTHERN & SOUTHERN GERMANY

6th - 8th Grade

25 Qs

What Language is it ???

What Language is it ???

5th Grade - Professional Development

23 Qs

Viva GCSE Foundation Módulo 3

Viva GCSE Foundation Módulo 3

6th - 10th Grade

25 Qs

Các thành phố trực thuộc trung ương

Các thành phố trực thuộc trung ương

1st - 12th Grade

23 Qs

2021 SPAN 4H Preterito vs Imperfecto

2021 SPAN 4H Preterito vs Imperfecto

5th - 12th Grade

26 Qs

Gustar Quiz

Gustar Quiz

6th - 8th Grade

25 Qs

Ôn tập học kì 1 - Ngữ văn 6 - KNTT

Ôn tập học kì 1 - Ngữ văn 6 - KNTT

6th Grade

24 Qs

K5 - Wie ist das Wetter?

K5 - Wie ist das Wetter?

6th - 12th Grade

25 Qs

Comparison

Comparison

Assessment

Quiz

World Languages

6th Grade

Medium

Created by

Hong Tran

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

28 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Con mèo của tôi gầy ___ con mèo của bạn. Chúng đều lười ăn.

như

hơn

kém

nhất

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xe ô tô này chạy nhanh ___ chiếc xe kia. Xe kia chạy chậm quá!

như

hơn

kém

nhất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Tôi nấu ăn ngon ___ chị gái tôi. Chị ấy nấu ăn ngon lắm!

A. như

B. hơn

C. kém

D. nhất

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bạn ấy vẽ đẹp ___ lớp tôi. Không ai trong lớp vẽ đẹp ___ bạn ấy.

hơn - như

nhất - như

nhất - nhất

như - nhất

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cái bình nước này đắt tiền ___ cái bình nước đó. Nó là cái đắt ___ mà tôi có.

A. như - như

B. hơn - hơn

C. hơn - nhất

D. kém - nhất

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chiếc áo này đẹp ___ chiếc áo kia. Tôi thấy cả hai đều rất đẹp!

A. như

B. hơn

C. kém

D. nhất

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cậu ấy không học giỏi ___ anh trai cậu ấy. Anh trai cậu ấy học rất tốt.

A. như

B. hơn

C. kém

D. nhất

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?