
Câu hỏi về năng lượng liên kết hạt nhân
Quiz
•
World Languages
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
undefined undefined
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức
ΔE = (m0 - m)c2
ΔE = m0.c2
ΔE = m.c2
ΔE = (m0 - m)c
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
Năng lượng liên kết là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các các nuclon riêng biệt.
Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Năng lượng liên kết riêng
giống nhau với mọi hạt nhân.
lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
lớn nhất với các hạt nhân nặng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Năng lượng liên kết của một hạt nhân
có thể dương hoặc âm.
càng lớn thì hạt nhân càng bền.
càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.
có thề bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?
Năng lượng liên kết.
Năng lượng liên kết riêng.
Số hạt prôlôn.
Số hạt nuclôn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một hạt nhân có năng lượng liên kết là ΔE, tổng số nuclôn của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là ε, công thức tính ε nào sau đây là đúng ?
ε = A/ΔE
ε = ΔE/A
ε = A.ΔE
ε = ΔE/A2
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A trong phạm vi:
50 < A < 70.
50 < A < 95.
60 < A < 95.
80 < A < 160.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
39 questions
QPAN bài 6+7
Quiz
•
12th Grade
44 questions
Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Sử 12
Quiz
•
12th Grade
41 questions
Bài kiểm tra từ vựng tiếng Anh
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
MenschenB1_K_L05
Quiz
•
1st Grade - University
40 questions
VIỆT BẮC - TỐ HỮU
Quiz
•
12th Grade
44 questions
Tôn Giáo
Quiz
•
12th Grade
36 questions
6e - la nature des mots
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
ARTICLE (LI THUYET)
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
Regular Preterite -AR-ER-IR-
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Preterite vs. Imperfect
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Spanish Subject Pronouns
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
REFLEXIVE VERBS IN SPANISH
Quiz
•
9th - 12th Grade
