
Khám Phá Chủ Ngữ Trong Câu
Quiz
•
Science
•
4th Grade
•
Hard
loan nguyễn
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chủ ngữ là gì trong một câu?
Chủ ngữ là phần chỉ ra ai hoặc cái gì thực hiện hành động trong câu.
Chủ ngữ là phần chỉ ra địa điểm trong câu.
Chủ ngữ là phần chỉ ra thời gian trong câu.
Chủ ngữ là phần chỉ ra cảm xúc trong câu.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho ví dụ về một câu có chủ ngữ rõ ràng.
Chó chạy nhanh.
Cây đang lớn lên.
Mèo đang ngủ trên ghế.
Bầu trời xanh trong.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chủ ngữ có thể là những thành phần nào?
Giới từ, cụm từ chỉ địa điểm, cụm từ chỉ số lượng
Động từ, trạng từ, cụm từ chỉ hành động
Tính từ, cụm từ chỉ cảm xúc, cụm từ chỉ thời gian
Danh từ, đại từ, cụm danh từ, cụm từ chỉ sự vật, sự việc, ý tưởng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân biệt chủ ngữ và vị ngữ trong câu.
Chủ ngữ là ai/cái gì, vị ngữ là hành động/cái gì xảy ra.
Chủ ngữ là trạng từ, vị ngữ là danh từ.
Chủ ngữ là hành động, vị ngữ là người thực hiện.
Chủ ngữ là câu hỏi, vị ngữ là câu trả lời.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chủ ngữ có thể là danh từ hay đại từ không?
Chủ ngữ luôn là động từ.
Chủ ngữ chỉ có thể là danh từ.
Có, chủ ngữ có thể là danh từ hay đại từ.
Chủ ngữ không thể là đại từ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây có chủ ngữ là danh từ: 'Con mèo đang ngủ.' hay 'Đang ngủ con mèo.'?
Ngủ con mèo đang.
Con mèo đang ngủ.
Đang con mèo ngủ.
Con mèo ngủ đang.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chủ ngữ trong câu 'Họ đang chơi bóng đá.' là gì?
Họ đang chơi
Bóng đá
Họ
Đang chơi bóng đá
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Xác định thành phần câu trong tiếng Việt
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Khoa học
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Khám Phá Thế Giới Động Vật
Quiz
•
4th Grade
18 questions
Khoa học lớp 4
Quiz
•
4th Grade
24 questions
1 ÔN TẬP KHOA HỌC CUỐI KÌ 2
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Trò chơi cuối tuần 15
Quiz
•
4th Grade
17 questions
Ôn Khoa học lớp 4 HK1
Quiz
•
4th Grade
20 questions
ÔN TẬP HK2 KHOA HỌC
Quiz
•
1st - 7th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
20 questions
ELA Advisory Review
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Subtracting Integers
Quiz
•
7th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Multiplication and Division Unknowns
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Science
15 questions
Mixtures and Solutions Formative
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter
Interactive video
•
1st - 5th Grade
18 questions
Pushes & Pulls
Quiz
•
1st - 4th Grade
10 questions
Mixtures and Solutions
Quiz
•
4th Grade
51 questions
Earth, Moon, and Seasons
Quiz
•
3rd - 5th Grade
12 questions
Renewable and Nonrenewable resources
Quiz
•
4th Grade
10 questions
States and Properties of Matter
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Mixtures and Solutions
Quiz
•
4th Grade
