
Mindset Level 1 - Unit 3. Vocabulary (3)
Authored by Hồng Đào Nguyễn
English
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Những lựa chọn nào dưới đây KHÔNG PHẢI là cách dùng của Thì Hiện Tại Hoàn Thành?
(Chọn nhiều hơn 1 phương án)
Mô tả một hành động bắt đầu ở quá khứ nhưng kéo dài cho đến hiện tại
Mô tả hành động đã hoàn thành mà không đề cập đến thời gian xảy ra hành động.
Mô tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong suốt 1 đoạn thời gian từ quá khứ cho đến thời điểm hiện tại
Mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã kết thúc rồi và biết rõ thời gian.
Mô tả hành động/ thói quen lặp đi lặp lại trong hiện tại hoặc chân lý, điều hiển nhiên.
2.
CATEGORIZE QUESTION
3 mins • 1 pt
Xếp những trạng từ này vào đúng cột thể hiện vị trí của nó trong câu có thì hiện tại hoàn thành:
Groups:
(a) Cuối câu
,
(b) Sau "have" và trước động từ chính
,
(c) Cuối câu hoặc đầu câu
so far
for + khoảng thời gian
yet
until now
already
never
since + mốc thời gian
ever
just
before
3.
DROPDOWN QUESTION
1 min • 1 pt
I haven’t seen Linda (a) three weeks.
I haven't her (b) this morning.
I have never listened to this song (c) .
I haven't done my homework (d) .
(e) , I have really enjoyed my new job.
4.
CATEGORIZE QUESTION
3 mins • 1 pt
Những từ/ cụm từ này dùng với SINCE hay FOR trong thì Hiện tại hoàn thành?
Groups:
(a) Since + ...
,
(b) For + ...
I first arrived in this city.
10 minutes
I was 10 years old.
a long time
5 years
a while
many days
June
2004
Christmas
last week
ages
5.
CATEGORIZE QUESTION
3 mins • 1 pt
Những câu văn này đang ở Thì Quá khứ đơn hay Hiện tại hoàn thành?
Groups:
(a) Quá khứ đơn
,
(b) Hiện tại hoàn thành
I have been interested in arts since I was a child.
Were you at school yesterday morning?
I lost my keys.
Was your father a doctor when he was younger?
I haven't been at home much lately.
I finished my homework yesterday.
I was at home last weekend.
We haven't seen her for ages.
I didn't like chocolate when I was a child.
I have just finished a project.
I have lived in this city for most of my life.
I have lost my job.
Did you go to the cinema last Monday?
We went to that school from 2000 to 2004.
She has written 3 essays this morning.
Have you ever been to a foreign country?
6.
CATEGORIZE QUESTION
3 mins • 1 pt
Các cách dùng/ dấu hiệu sau của thì Quá khứ đơn hay Hiện tại hoàn thành?
Groups:
(a) Quá khứ đơn
,
(b) Hiện tại hoàn thành
Hành động bắt đầu trong quá khứ và có liên quan đến hiện tại
Dấu hiệu: thời gian cụ thể (last week, yesterday, 10 minutes ago)
Hành động không liên quan đến hiện tại
Diễn tả một chuỗi hành động đã xảy ra trong quá khứ
Diễn tả kinh nghiệm hoặc trải nghiệm trong quá khứ mà không xác định thời gian cụ thể
Diễn tả hành động đã hoàn thành nhưng có ảnh hưởng đến hiện tại
Thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ
Hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ đến hiện tại (có thể tiếp tục trong tương lai)
Không xác định thời gian xảy ra hành động.
Dấu hiệu: thời gian mơ hồ (recently, lately, so far, until now), just, already, yet, ever
7.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Match the following
employee
employer
expert
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?