
Unit 8: Independent life
Authored by Khánh Hòa
English
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Basic có nghĩa là:
Sự chính xác
Cơ bản, căn bản
Phụ thuộc vào
Chăm sóc
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Budgeting có nghĩa là:
Quá trình lập ngân sách
Đối diện
Công thức
Căng thẳng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Campus có nghĩa là:
Mỗi ngày
Khuôn viên trường học
Cảm kích
Độc lập
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Deadline có nghĩa là:
Hạn cuối
Công thức nấu ăn
Được giao bài tập
Sự quản lý thời gian
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Productively có nghĩa là:
Hòa đồng
Có năng suất, có ích
Một cách chính xác
Sự cảm kích
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Remind có nghĩa là:
Nhắc nhở
Được giao bài tập
Lập ngân sách
Sự lệ thuộc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Society có nghĩa là:
Chăm sóc
Đoàn thể, hội nhóm
Phụ thuộc vào
Căng thẳng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?