Sinh12 GK2

Sinh12 GK2

12th Grade

78 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Câu hỏi về an sinh xã hội

Câu hỏi về an sinh xã hội

12th Grade

81 Qs

ÔN HK2- PHẦN 2

ÔN HK2- PHẦN 2

12th Grade

83 Qs

Sử 12 cuối kì I

Sử 12 cuối kì I

12th Grade

74 Qs

Untitled Quiz

Untitled Quiz

12th Grade

83 Qs

ĐỀ CƯƠNG SINH CUỐI KÌ II

ĐỀ CƯƠNG SINH CUỐI KÌ II

12th Grade

79 Qs

TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

12th Grade

79 Qs

bai 26 p2

bai 26 p2

12th Grade

81 Qs

Ôn tập chương 1

Ôn tập chương 1

9th - 12th Grade

80 Qs

Sinh12 GK2

Sinh12 GK2

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Nguyễn Mai

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

78 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vốn gene là

tập hợp tất cả các phân tử DNA có trong quần thể tại một thời điểm xác định.

tập hợp tất cả các gene có trong quần thể tại một thời điểm xác định.

tập hợp tất cả các allele có trong quần thể tại một thời điểm xác định.

tập hợp tất cả các nhiễm sắc thể có trong mọi tế bào của một quần thể tại một thời điểm.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Xét một quần thể ngẫu phối gồm hai allele A, a. trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p, q lần lượt là tần số của allele A, a (p, q ≥ 0; p + q = 1).

Theo Hardy - Weinberg thành phần kiểu gene của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:

p2 AA + 2pqAa + q2 aa = 1

p2 Aa + 2pqAA + q2 aa = 1

q2 AA + 2pqAa + q2 aa = 1

p2 aa + 2pqAa + q2 AA = 1

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tần số tương đối của một allele được tính bằng tỉ lệ giữa

số lượng allele đó trên tổng số allele của gene đó trong quần thể.

số cá thể có allele đó trên tổng số allele của gene đó trong quần thể.

số cá thể có allele đó trên tổng số cá thể của quần thể.

số lượng allele đó trên tổng số cá thể của quần thể

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tần số của một loại kiểu gene nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa:

số lượng allele đó trên tổng số allele của quần thể.

số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số allele của quần thể.

số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể.

số lượng allele đó trên tổng số cá thể của quần thể.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gene của quần thể có xu hướng

tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.

phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gene.

phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gene khác nhau.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

không có chức năng rõ ràng nhưng rất giống cấu trúc vốn có chức năng nhất định ở loài tổ tiên.

giống nhau giữa các loài do cùng thừa hưởng các gene từ tổ tiên chung.

khác nhau giữa các loài nhưng cùng thực hiện một chức năng.

giống nhau giữa các loài nhưng không phải do thừa hưởng gene từ tổ tiên chung.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cơ quan tương tự là những cơ quan

không có chức năng rõ ràng nhưng rất giống cấu trúc vốn có chức năng nhất định ở loài tổ tiên.

giống nhau giữa các loài do cùng thừa hưởng các gene từ tổ tiên chung.

giống nhau giữa các loài nhưng thực hiện chức năng khác nhau.

giống nhau giữa các loài nhưng không phải do thừa hưởng gene từ tổ tiên chung.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?