Search Header Logo

on tap 3 4 5 6

Authored by Hee Kim

World Languages

1st - 5th Grade

Used 3+ times

on tap  3 4 5 6
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 5 pts

“他” và “她” đọc như thế nào và khác nhau chỗ nào?

đọc là tā, nghĩa là anh ấy và cô ấy

đọc là dā, nghĩa là anh ấy và tôi

đọc là mā, nghĩa là anh ấy và cô ấy

đọc là bā, nghĩa là tôi và bạn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 5 pts

Từ để hỏi có nghĩa là “cái gì” trong tiếng Trung là gì?

哪 (nǎ)

怎么 (zěnme)

什么(shén me )

谁 (shéi)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 5 pts

这” và “那” có gì khác nhau?

đây là, kia là

kia là, đây là

không có gì khác nhau

không biết

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 5 pts

Câu “我有一个朋友。” nghĩa là gì?

tôi là học sinh

tôi có một người bạn cùng lớp

tôi có một người bạn

tôi là một người bạn cô ấy

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 5 pts

Làm sao để hỏi tuổi một bé gái 7 tuổi bằng tiếng Trung?

你几岁了?

你岁几了?

你多大了?

你好

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 5 pts

Làm sao để đặt câu hỏi “Anh ấy là ai?” bằng tiếng Trung?

他是学生吗?

他是谁?

他是我朋友

他是我同学

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 5 pts

Từ “吗” dùng để làm gì trong câu?

dùng để biến câu đó thành câu hỏi, nghĩa là "có phải không?"

dùng để chấm câu, nghĩa là "được"

dùng để mở đầu câu, nghĩa là "làm sao"

dùng để kết thúc một câu, không có nghĩa

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?