
Mixed Future Tense Quiz
Authored by Trần Phúc
English
8th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What ____ next summer? - I ____ a trip to Japan.
do you do / take
will you do / will take
will you be doing / will be taking
are you doing / am taking
Answer explanation
Câu hỏi về dự định hoặc kế hoạch cho tương lai → thì tương lai đơn (will).
"What will you do next summer?" = "Bạn sẽ làm gì vào mùa hè tới?"
"I will take a trip to Japan." = "Tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản."
Câu hỏi về dự định hoặc kế hoạch cho tương lai → thì tương lai đơn (will).
"What will you do next summer?" = "Bạn sẽ làm gì vào mùa hè tới?"
"I will take a trip to Japan." = "Tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản."
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Don't call me at 9 PM. I ____ my homework at that time.
will do
will be doing
do
did
Answer explanation
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai → dùng thì tương lai tiếp diễn (will be doing).
"I will be doing my homework at 9 PM." = "Lúc 9 giờ tối, tôi sẽ đang làm bài tập về nhà."
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai → dùng thì tương lai tiếp diễn (will be doing).
"I will be doing my homework at 9 PM." = "Lúc 9 giờ tối, tôi sẽ đang làm bài tập về nhà."
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Look at those dark clouds! It ____ soon.
will rain
will be raining
is going to rain
rains
Answer explanation
Khi có dấu hiệu rõ ràng về một hành động sắp xảy ra (như đám mây đen), ta dùng "be going to".
"It is going to rain soon." = "Trời sắp mưa rồi!"
Khi có dấu hiệu rõ ràng về một hành động sắp xảy ra (như đám mây đen), ta dùng "be going to".
"It is going to rain soon." = "Trời sắp mưa rồi!"
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
If you don't hurry, you ____ the bus!
miss
will miss
will be missing
are missing
Answer explanation
Đây là câu điều kiện loại 1 (If + Hiện tại đơn, will + động từ nguyên mẫu) → diễn tả tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
"If you don’t hurry, you will miss the bus!" = "Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ lỡ xe buýt!"
Đây là câu điều kiện loại 1 (If + Hiện tại đơn, will + động từ nguyên mẫu) → diễn tả tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
"If you don’t hurry, you will miss the bus!" = "Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ lỡ xe buýt!"
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What ____ at 10 PM tonight?
do you do
are you doing
will you be doing
will you do
Answer explanation
Hành động đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai → dùng tương lai tiếp diễn.
"What will you be doing at 10 PM tonight?" = "Bạn sẽ đang làm gì vào lúc 10 giờ tối nay?"
Hành động đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai → dùng tương lai tiếp diễn.
"What will you be doing at 10 PM tonight?" = "Bạn sẽ đang làm gì vào lúc 10 giờ tối nay?"
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The concert ____ at 7:30 PM, so don't be late!
starts
will start
will be starting
start
Answer explanation
Lịch trình, thời gian biểu (tàu, xe, chương trình...) → dùng thì hiện tại đơn (simple present).
"The concert starts at 7:30 PM." = "Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 7:30 tối."
Lịch trình, thời gian biểu (tàu, xe, chương trình...) → dùng thì hiện tại đơn (simple present).
"The concert starts at 7:30 PM." = "Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 7:30 tối."
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
In the future, people ____ on Mars.
live
will live
will be living
are living
Answer explanation
Dự đoán về tương lai → dùng tương lai đơn (will).
"People will live on Mars." = "Trong tương lai, con người sẽ sống trên sao Hỏa."
Dự đoán về tương lai → dùng tương lai đơn (will).
"People will live on Mars." = "Trong tương lai, con người sẽ sống trên sao Hỏa."
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
VOCABULARY - TECHNOLOGY
Quiz
•
University
15 questions
Fun English Grade 8
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Advanced Conditionals Quiz- CID
Quiz
•
12th Grade
12 questions
PRESENT PROGRESSIVE - PARTS OF THE HOUSE
Quiz
•
9th Grade
15 questions
ÔN THI KÌ 2 LỚP 12
Quiz
•
12th Grade
8 questions
The social Dilemma
Quiz
•
12th Grade
14 questions
Present Perfect or past simple?
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Unit2 vocab (upbeat)
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
7th grade ELA Vocabulary Review
Quiz
•
7th - 8th Grade
7 questions
Path and Ortho Greek bases
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Relative Pronouns
Quiz
•
4th - 8th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Tone and Mood Practice
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Figurative Language Definitions
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Context Clues and Inferring
Quiz
•
6th - 8th Grade