
LUYỆN TẬP
Quiz
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Đức Nguyễn
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1. Dãy chất gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là
A. Cu; Fe; Zn; Al; Na; K.
B. Al; Na; Fe; Cu; K; Zn.
C. Fe; Al; Cu; Zn; K; Na.
D. Fe; Cu; Al; K; Na; Zn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần từ trái sang phải là
A. Al, Mg, K, Ca.
B. Ca, K, Mg, Al.
C. K, Ca, Mg, Al.
D. Al, Mg, Ca, K.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A. Ag.
B. Al.
C. Fe.
D. Zn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe – Ag. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được kim loại Ag từ X?
A. Dung dịch AgNO3 dư.
B. Dung dịch MgSO4 dư.
C. Dung dịch Fe(NO3)2 dư.
D. Dung dịch FeCl3 dư.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng kim loại Ag là
A. Fe và Au.
B. Al và Ag.
C. Cr và Ag.
D. Al và Fe.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. CuSO4.
B. MgSO4.
C. NaCl.
D. NaOH.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7. Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Zn?
A. CuSO4, HCl.
B. HCl, CaCl2.
C. CuSO4, ZnCl2.
D.MgCl2, FeCl3.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
13 questions
Ácidos e Bases
Quiz
•
8th Grade
14 questions
Tipos de reacciones quimicas
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Elementos quimicos
Quiz
•
1st - 10th Grade
12 questions
Extracting of metals from its ore
Quiz
•
7th - 9th Grade
14 questions
Grundämnen
Quiz
•
5th - 9th Grade
15 questions
GHS KONANAKERI, GENERAL SCIENCE QUIZ
Quiz
•
8th - 10th Grade
10 questions
Resistencia de materiales
Quiz
•
1st - 10th Grade
15 questions
HH8 - ÔN TẬP CUỐI HKI 20-21
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Forest Self-Management
Lesson
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Would You Rather - Thanksgiving
Lesson
•
KG - 12th Grade
48 questions
The Eagle Way
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Identifying equations
Quiz
•
KG - University
10 questions
Thanksgiving
Lesson
•
5th - 7th Grade
