Search Header Logo

Kiểm tra từ vựng đề 138

Authored by Duong Nguyen

English

12th Grade

Used 1+ times

Kiểm tra từ vựng đề 138
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

38 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây có nghĩa là “liên tục, không đổi”?

campaign

permission

constant

aroma

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Campaign” có nghĩa là gì?

Chiến dịch

Sự cho phép

Hương thơm

Nhân viên bảo vệ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với “approach”?

Phương pháp

Sự lo lắng

Khả năng phục hồi

Sự hỗn loạn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Permission” có nghĩa là gì?

Sự cho phép

Sự nhẹ nhõm

Sự cam kết

Sự thích thú

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Wafted” mô tả điều gì?

Một mùi hương thoảng qua

Một người bảo vệ

Một thứ gì đó được che phủ

Một điều quan trọng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Aroma” có thể được dùng để nói về?

Mùi thơm

Nhân viên bảo vệ

Một chiến dịch

Sự phân loại độ tuổi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ai là người đảm bảo an ninh tại một tòa nhà?

Knowledge

Security guard

Resilience

Biodiversity

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?