TRẮC NGHIỆM 10/02
Quiz
•
World Languages
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hazel Vu
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1) Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Chúng em càng đến gần ngày thi thì tinh thần hăng hái học tập đã bộc lộ một cách rõ nét.”
hăng hái
đến gần
đã
rõ nét
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2) Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Càng lớn lên tôi càng thấy việc học trở nên nghiêm trọng, những kiến thức ngày một nhiều khiến tôi đang rất mơ hồ.”
Càng
nghiêm trọng
mơ hồ
đang
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3) Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Xuân Quỳnh là nhà thơ nữ Việt Nam với những tác phẩm nổi tiếng được nhiều người biết đến. Thơ của bà giàu cảm hứng với những cung bậc khác nhau vừa hồn nhiên, chân thành, vừa đằm thắm mà lại da diết trong khát vọng về hạnh phúc đời thường.”
hồn nhiên
mà lại
vừa
cảm hứng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4) Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Bài thơ “Từ ấy” ca ngợi sức mạnh bản lĩnh cách mạng, diễn tả niềm vui, hân hoan của một chàng trai mười tám tuổi đang băn khoăn tìm hướng đi cho cuộc đời mình thì bắt gặp ánh sáng lí tưởng Cộng sản chỉ đường dẫn lối, để từ đó, ông dấn thân, hòa mình vào các tầng lớp khác, đấu tranh cho quyền sống, quyền độc lập của dân tộc.”
chỉ đường
dấn thân
bản lĩnh
băn khoăn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5) Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
“Tắt đèn là một trong những tác phẩm văn học chân thực mà giàu cảm động viết về gia đình Chị Dậu – một gia đình nông dân nghèo đang sống dưới tầng đáy của xã hội khi bị ách đô hộ, chèn ép của thực dân Pháp."
chèn ép
cảm động
tầng đáy
chân thực
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6) Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
cảm động
xúc động
cảm xúc
rung động
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7) Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
bảo vệ
bảo tồn
bảo mật
bảo trợ
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
36 questions
Kiểm tra từ vựng bài 6- sơ cấp 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Ôn tập bài 11, 12, 13,14,15
Quiz
•
1st - 12th Grade
30 questions
kiểm tra đánh giá cuối khóa tiếng Hàn kiến thức sơ cấp
Quiz
•
9th - 12th Grade
39 questions
N3 - Bài 4 Bài kiểm tra tổng hợp
Quiz
•
3rd Grade - University
30 questions
Ôn tâp sử thi
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Chính tả 3
Quiz
•
10th - 12th Grade
35 questions
luyen tap mới
Quiz
•
1st Grade - University
33 questions
BSC Vietnamese Language Term 1 quizzes (Bài kiểm tra Tiếng Việt)
Quiz
•
7th Grade - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
Regular Preterite -AR-ER-IR-
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Preterite vs. Imperfect
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Spanish Subject Pronouns
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
REFLEXIVE VERBS IN SPANISH
Quiz
•
9th - 12th Grade
