Trắc nghiệm về tiêm chủng

Trắc nghiệm về tiêm chủng

University

49 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

tin bài 4

tin bài 4

University

44 Qs

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kì 2

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kì 2

7th Grade - University

46 Qs

Trắc nghiệm Địa 11

Trắc nghiệm Địa 11

11th Grade - University

45 Qs

Địa Lý

Địa Lý

University

50 Qs

Câu hỏi về giai cấp công nhân

Câu hỏi về giai cấp công nhân

University

54 Qs

Trắc nghiệm Địa Lí 12 - Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Trắc nghiệm Địa Lí 12 - Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

University

47 Qs

Đề Thi Xã Hội Việt Nam

Đề Thi Xã Hội Việt Nam

University

50 Qs

Trắc nghiệm về tiêm chủng

Trắc nghiệm về tiêm chủng

Assessment

Quiz

Geography

University

Practice Problem

Hard

Created by

Truong Thi Thanh Nga

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

49 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tiêm chủng là một biện pháp tạo cho cơ thể loại miễn dịch:

Chủ động;

Thụ động;

Chủ động tự nhiên;

Chủ động thu được;

Thụ động tự nhiên;

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tiêm vaccine sởi cho một đứa trẻ là tạo cho đứa trẻ đó loại miễn dịch:

Chủ động.

Thụ động

Chủ động tự nhiên.

Chủ động thu được;

Thụ động tự nhiên

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một đứa trẻ bị mắc sởi sẽ không bị sởi nữa, đứa trẻ đó đã được miễn dịch, đó là miễn dịch

Chủ động.

Thụ động

Chủ động tự nhiên.

Chủ động thu được

Thụ động tự nhiên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tiêm chủng vaccine được thực hiện đầu tiên bởi:

Pasteur.

Jenner.

Koch

Yersin.

Salk.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vaccine đầu tiên sử dụng để phòng bệnh:

Đậu mùa.

Cúm.

Dại

Tả

Bại liệt

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn bệnh đầu tiên trên thế giới được loại trừ nhờ vaccine là:

Dại.

Cúm.

Đậu mùa.

Tả

Bại liệt

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vaccin là:

Dạng vi sinh vật được làm chết hoặc làm yếu.

Kháng thể do cơ thể tạo ra.

Các loại vi sinh vật gây bệnh ở trẻ em.

Chất lây ra từ sữa mẹ.

Các hóa chất.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?