Trắc nghiệm Sinh học 12 - Quần thể sinh vật
Quiz
•
Others
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Ngân undefined
Used 14+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần thể là một tập hợp cá thể có
khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những con voi trong vườn bách thú là
tập hợp cá thể voi
quần thể
hệ sinh thái
quần xã
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?
Duy trì số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp
Làm tăng số lượng các cá thể của quần thể, tăng kích thước quần thể
Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới
Làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nghĩa sinh thái của quan hệ cạnh tranh cùng loài là ảnh hưởng đến số lượng, sự phân bố
ổ sinh thái, hình thái
tỉ lệ đực – cái, tỉ lệ nhóm tuổi
hình thái, tỉ lệ đực – cái
ổ sinh thái
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ
cạnh tranh
không có mối quan hệ
hỗ trợ
hỗ trợ hoặc cạnh tranh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể là
hỗ trợ lẫn nhau trong tìm kiếm thức ăn và chống lại kẻ thù
hỗ trợ lẫn nhau trong việc chống lại kẻ thù. Đảm bảo khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường
hạn chế khả năng chống chịu với điều kiện của môi trường
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên nhân chủ yếu của cạnh tranh cùng loài là do
có cùng nhu cầu sống
đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi
đối phó với kẻ thù
mật độ cao
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Kiến thức Tin học Bài 6: Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng
Quiz
•
12th Grade
11 questions
Đề Cương Ôn Tập Công Nghệ Chăn Nuôi 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin phần6
Quiz
•
12th Grade
5 questions
boylove test
Quiz
•
12th Grade
12 questions
đúng sai bài 6Câu hỏi về Cách mạng tháng Tám
Quiz
•
12th Grade
13 questions
11-23 b7 sử 12
Quiz
•
12th Grade
10 questions
1-10 b7 sử
Quiz
•
12th Grade
11 questions
Khám Phá Địa Lý Việt Nam
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Geometric Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Proportional Relationships And Constant Of Proportionality
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
10 questions
Unit 2: LS.Bio.1.5-LS.Bio.2.2 Power Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
