
PTTKHT BUOI 1
Authored by NGUYEN HUY HA
English
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
29 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Chọn phương án đúng nhất để mô tả các yếu tố cơ bản về hệ thống:
A. Hệ thống luôn có mục tiêu, phải hướng về một mục đích chung.
B. Mỗi phần tử trong hệ thống đều có thuộc tính đặc trưng để quyết định vai trò của nó trong hệ thống.
C. Hệ thống có tính kiểm soát (cân bằng và tự điều chỉnh) điều đó đảm bảo tính thống nhất, ổn định và để theo đuổi mục tiêu của mình.
D. Cả 3 phương án (1), (2), (3)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Hệ thống thông tin là:
. là một loại hệ thống công việc đặc thù sử dụng CNTT để thu thập, biến đổi, lưu trữ, thao tác, hoặc hiển thị thông tin nhằm hỗ trợ cho một hoặc nhiều hệ thống công việc khác. [Theo Process Aware Information System].
. là hệ thống sử dụng máy tính xử lý thông tin dữ liệu đầu vào, lưu trữ thông tin, truy xuất thông tin và sản xuất thông tin mới để tự động hóa công việc hoặc hỗ trợ con người vận hành, kiểm soát và ra quyết định trong một tổ chức. [Theo The Making of Information System]
2 phương án (1), (2) đều không đúng.
2 phương án (1), (2) đều chấp nhận được.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Chức năng của hệ thống thông tin quản lý gồm:
Thu thập dữ liệu
. Lưu trữ dữ liệu;
Xử lý dữ liệu;Hỗ trợ quản lý và ra quyết định
Cả 3 phướng án (1),(2),(3) đúng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Vòng đời phát triển của hệ thống:
Bắt đầu khi phân tích, thiết kế hệ thống và kết thúc khi hệ thống được đưa vào sử dụng.
Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi ý tưởng trở thành thực tế.
Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi yêu cầu thay đổi và dẫn đến khủng hoảng hệ thống.
Bắt đầu khi yêu cầu thay đổi và kết thúc khi xây dựng được hệ thống mới.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không phải là cách tiếp cận phát triển hệ thống theo hướng chức năng
. Phân rã chức năng và làm mịn dần theo cách từ trên xuống (Top/Down)
Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể)
. Dựa vào chức năng, nhiệm vụ là chính
. Các đơn thể chức năng trao đổi với nhau bằng cách truyền tham số hay sử dụng dữ liệu chung
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Nhược điểm lớn nhất của phát triển hệ thống theo cách tiếp cận theo hướng chức năng là:
A. Khi nâng cấp phải tìm hiểu hệ thống một cách kỹ càng
B Lãng phí nguồn nhân lực.
C Chức năng của hệ thống luôn thay đổi để đáp ứng yêu cầu thực tế. Do đó, phát sinh công việc phức tạp và rất tốn kém.
D. Khi mở rộng hệ thống phải am hiểu việc trao đổi thông tin giữa các thành phần với nhau
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Đâu là điểm đặc trưng khác biệt nhất trong phát triển hệ thống giữa cách tiếp cận theo chức năng và Hướng đối tượng
A. Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể).
B. Xem hệ thống như là tập các thực thể, các đối tượng.
C. Xem hệ thống như là tập các thực thể, các đối tượng.
D. Cả 3 phương án (1), (2), (3)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
28kotoba
Quiz
•
University
25 questions
UNIT 7: CẤU TRÚC CÂU
Quiz
•
University
26 questions
Smart start 4 - Unit 8 Review and Practice
Quiz
•
4th Grade - University
25 questions
Pixar Short
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Inferring Reading
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Unit 12: Pronoun
Quiz
•
University
24 questions
KIỂM TRA 15' TA8 UNI 1
Quiz
•
5th Grade - University
25 questions
HAVE/HAS GOT, SOME ANY A AN
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Past Perfect Tense
Quiz
•
University
21 questions
Contractions
Quiz
•
KG - University
8 questions
Because of Winn-Dixie Chapters 4-6
Quiz
•
KG - University
14 questions
Charlie and the Chocolate Factory Chapters 11-20
Quiz
•
2nd Grade - University