
cuong1
Authored by 33-Diễm Quỳnh-10a1 undefined
Physics
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giá trị điện trở có thể biểu thị:
A) Bằng chữ
B) Bằng các vạch màu
C) Bằng số
D) Gồm cả ba tình huống a,b,c
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện trở 398 2% thứ tự vòng màu là:
A) Cam -Trắng- Xám -Đỏ- Nâu
B) Cam -Trắng- Xám -Đen -Đỏ
C) Cam -Trắng -Xám -Nâu -Nâu
D) Cam -Trắng -Xám –Cam - Đỏ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện trở 27 5% có thứ tự vòng màu là:
A) Đỏ - Tím - Đen - Vàng nhũ
B) Đỏ - Tím - Đen - Bạc nhũ
C) Đỏ - Xám - Đen - Bạc nhũ
D) Đỏ - Tím - Đỏ - Vàng nhũ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai cuộn cảm công suất giống nhau có giá trị (33mH và 55mH) được ghép nối tiếp với nhau, không có ghép hỗ cảm, thì giá trị cuộn cảmtương đương là:
A) 28mH
B) 32mH
C) 68mH
D) 88 mH
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai cuộn cảm công suất giống nhau có giá trị (15mH và 35mH) được ghép song song với nhau thì giá trị cuộn cảm tương đương là:
A) 10,5mH
B) 11mH
C) 12mH
D) 12,5mH
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại nào trong các loại tụ điện dưới đây là tụ điện phân cực:
A) Tụ giấy
B) Tụ gốm
C) Tụ hoá
D) Tụ dầu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mắc song song hai tụ điện C1 = 220 pF và tụ C2 = 820 pF thì điện dung tương đương là:
A) 1040 pF
B) 600 pF
C) 173,46 pF
D) 57,6 pF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Ôn tập phần cơ học - Vật lí 8
Quiz
•
University
31 questions
VAT LI 11
Quiz
•
11th Grade - University
30 questions
Từ trường
Quiz
•
12th Grade - University
21 questions
MODULE8
Quiz
•
University
28 questions
NHIỆT ĐỘ. THANG NHIỆT ĐỘ - NHIỆT KẾ
Quiz
•
12th Grade - University
22 questions
Lý trắc nghiệm lý thuyết made by Kxa
Quiz
•
11th Grade - University
23 questions
Bài 13 TN Vật lí 10
Quiz
•
10th Grade - University
24 questions
Bài 16 TN Vật lí 10
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade