
untitled
Authored by trí trần
Chemistry
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton,neutron và electron
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít,gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các các hạt proton và neutron
vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron
Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron
nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82
Số proton và số neutron là 82
Số neutron là 124
Số khối là 206
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
orbital nguyên tử là ?
Đám mây chứa electron dạng hình cầu
Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi
Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác xuất có mặt electron lớn nhất
Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng?
Lần lượt đi từ cao đến thấp
Lần lượt từ thấp đến cao
Bất kì
Từ mức thứ 2 trở đi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất
electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s
Các electron trong cùng 1 lớp có năng lượng bằng nhau
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 2 pts
phân lớp 3d có số electron tối đa là?
6
18
14
10
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
55 questions
UNIT 4: Chemical Bonding & Nomenclature
Quiz
•
10th - 12th Grade
46 questions
Electron Configuration
Quiz
•
8th - 10th Grade
50 questions
Periodic Trends Review (1-50)
Quiz
•
10th - 12th Grade
45 questions
General Chemistry Semester 1 Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
50 questions
Chemical Bonding Review
Quiz
•
10th Grade
46 questions
2015 Released Chemistry VDOE SOL
Quiz
•
10th - 12th Grade
47 questions
AP Chemistry IMF's and Bonding
Quiz
•
10th - 12th Grade
50 questions
Physical Science EOC Review
Quiz
•
8th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade