
ÔN TẬP
Authored by Tùng Nguyễn
Other
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cảm giác là gì?
Một quá trình tâm lý phản ánh thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan.
Một hành động phản xạ tự nhiên trước các kích thích từ môi trường.
Một trạng thái cảm xúc sinh ra từ ký ức.
Một sự tưởng tượng về các đối tượng không tồn tại.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Ngưỡng cảm giác phía dưới là gì?
Mức độ kích thích tối đa mà con người có thể chịu đựng.
Mức độ kích thích tối thiểu để gây ra cảm giác.
Mức độ khác biệt tối thiểu để phân biệt hai kích thích.
Vùng cảm giác được giữa ngưỡng trên và ngưỡng dưới.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Quy luật thích ứng cảm giác thể hiện điều gì?
Mức độ cảm giác tăng khi cường độ kích thích không đổi.
Độ nhạy cảm của cảm giác thay đổi theo cường độ kích thích.
Con người có thể tri giác chính xác sự vật dù bối cảnh thay đổi.
Một kích thích yếu làm giảm độ nhạy cảm của các giác quan.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong marketing, ngưỡng sai biệt được áp dụng như thế nào?
Chọn mức giảm giá mà khách hàng dễ nhận ra nhất.
Tạo những sản phẩm mới hoàn toàn khác biệt.
Giảm cường độ âm thanh để làm sản phẩm dễ chịu hơn.
Phối hợp các giác quan để tăng độ hấp dẫn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Ví dụ nào sau đây thể hiện quy luật thích ứng cảm giác?
Thay đổi màu sắc bao bì sản phẩm vào dịp lễ.
Phát nhạc thay đổi liên tục trong siêu thị để giữ khách hàng.
Sử dụng ảo giác để làm nổi bật sản phẩm.
Quảng cáo với thông điệp dễ nhận diện.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Quy luật tác động lẫn nhau của cảm giác có thể hiểu là gì?
Mọi giác quan đều hoạt động độc lập hoàn toàn.
Một cảm giác có thể làm tăng hoặc giảm độ nhạy cảm của cảm giác khác.
Cảm giác luôn giữ nguyên cường độ khi kích thích thay đổi.
Các cảm giác chỉ phản ánh thuộc tính riêng lẻ của sự vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
"Tính ổn định" trong tri giác có ý nghĩa gì?
Con người nhận diện được sự vật không đổi khi điều kiện thay đổi.
Con người chỉ phản ánh sự vật qua các giác quan riêng lẻ.
Con người phản ánh sự vật theo cảm xúc nhất thời.
Con người tập trung vào một đối tượng nổi bật nhất.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Chương 2. Cung - Cầu
Quiz
•
University
20 questions
Movies
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
MARKETING
Quiz
•
University
10 questions
Ôn tập bài cũ (chức năng quản trị và các bước ra quyết định)
Quiz
•
University
10 questions
Trắc nghiệm
Quiz
•
University
10 questions
Kinh tế chính trị
Quiz
•
University
18 questions
18 CÂU HỎI LUẬT DU LỊCH - TUẦN 02 - HK 2033
Quiz
•
University
10 questions
NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University