
bài 13
Authored by Lực Tôn Thế
Others
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội môi là?
Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu
Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô
Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô
Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?
Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển - Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích
Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích
Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện - Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích
Bộ phận thực hiện -Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là
liên hệ ngược
vòng tuần hoàn
hệ nội tiết
môi trường nội môi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bài tiết là gì?
Là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu
Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa
Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài
Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cân bằng nội môi là?
Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định
Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định
Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị
Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò chính của quá trình bài tiết?
Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định
Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa
Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới
Giúp giảm cân
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?
Hệ tiêu hóa
Da
Phổi
Thận
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
TN CN 17 18
Quiz
•
11th Grade
19 questions
cuọc cải cách của vua minh mạng (nửa đầu thế kỉ 19 )
Quiz
•
11th Grade
21 questions
Tin 11 - GK 1 - Bài 2
Quiz
•
11th Grade
18 questions
sử
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Câu hỏi về hệ thần kinh
Quiz
•
11th Grade
19 questions
Kiến thức về MySQL và HeidiSQL
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Bài 5: Giống Vật Nuôi
Quiz
•
11th Grade
19 questions
bài 13
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Others
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade